377.度


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • độ, lần
  • Âm on : , たく
  • Âm kun : たび

2. Giải Thích Kanji

  • 廿 : gạch
  • 又 : bàn tay
  • 广 : nhà

Biểu thị nghĩa “đo lường” hoặc “đếm” từ hình ảnh dùng tay (又) đếm và xếp gạch (廿) để xây nhà (广).

度 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

温度 おんど
nhiệt độ

Đo nhiệt độ của nước.

支度 したく
chuẩn bị

Tôi chuẩn bị ra ngoài.

度々 たびたび
thường xuyên

Anh ấy thường xuyên đến muộn.