度
1. Nghĩa và Cách Đọc
- độ, lần
- Âm on : ど, たく
- Âm kun : たび
2. Giải Thích Kanji
- 廿 : gạch
- 又 : bàn tay
- 广 : nhà
Biểu thị nghĩa “đo lường” hoặc “đếm” từ hình ảnh dùng tay (又) đếm và xếp gạch (廿) để xây nhà (广).
3. Từ Ví Dụ
温度
おんど
nhiệt độ
水の温度を測る。
Đo nhiệt độ của nước.
支度
したく
chuẩn bị
出かける支度をする。
Tôi chuẩn bị ra ngoài.
度々
たびたび
thường xuyên
彼は度々遅れる。
Anh ấy thường xuyên đến muộn.