談
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nói chuyện, cuộc trò chuyện
- Âm on : だん
2. Giải Thích Kanji
- 炎 : ngọn lửa
- 言 : lời nói
Chữ Hán mang nghĩa ‘nói chuyện’ hoặc ‘thảo luận’, bắt nguồn từ hình ảnh trao đổi lời nói (言) sôi nổi như ngọn lửa (炎).
3. Từ Ví Dụ
会談
かいだん
cuộc hội đàm
外交官たちが会談をした。
Các nhà ngoại giao đã tiến hành hội đàm.
相談
そうだん
sự tư vấn
先生に進路を相談した。
Tôi đã tham vấn thầy giáo về hướng đi tương lai.