待
1. Nghĩa và Cách Đọc
- đợi, chờ
- Âm on : たい
- Âm kun : まつ
2. Giải Thích Kanji
- 彳 : đi
- 寺 : chùa
Bắt nguồn từ hình ảnh đi (彳) đến chùa (寺) và chờ bạn, mang nghĩa là ‘đợi’.
3. Từ Ví Dụ
待つ
まつ
đợi
駅で友達を待つ。
Tôi đợi bạn ở nhà ga.
招待
しょうたい
lời mời
友人を食事に招待する。
Tôi mời bạn đi ăn.