358.待


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • đợi, chờ
  • Âm on : たい
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

  • 彳 : đi
  • 寺 : chùa

Bắt nguồn từ hình ảnh đi (彳) đến chùa (寺) và chờ bạn, mang nghĩa là ‘đợi’.

待 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

待つ まつ
đợi

Tôi đợi bạn ở nhà ga.

招待 しょうたい
lời mời

Tôi mời bạn đi ăn.