打
1. Nghĩa và Cách Đọc
- đánh, gõ
- Âm on : だ
- Âm kun : うつ
2. Giải Thích Kanji
- 扌 : tangan
- 丁 : paku
Bắt nguồn từ hình ảnh dùng tay (扌) đánh chiếc đinh (丁), mang nghĩa là ‘đánh’ hoặc ‘va chạm’.
3. Từ Ví Dụ
打つ
うつ
đánh
太鼓を打つ。
Tôi đánh trống.
打撃
だげき
đòn đánh
経済に大きな打撃を与える。
Gây ra tác động lớn đến nền kinh tế.