356.打


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • đánh, gõ
  • Âm on :
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

  • 扌 : tangan
  • 丁 : paku

Bắt nguồn từ hình ảnh dùng tay (扌) đánh chiếc đinh (丁), mang nghĩa là ‘đánh’ hoặc ‘va chạm’.

打 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

打つ うつ
đánh

Tôi đánh trống.

打撃 だげき
đòn đánh

Gây ra tác động lớn đến nền kinh tế.