352.息


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • hơi thở, nghỉ ngơi
  • Âm on : そく
  • Âm kun : いき

2. Giải Thích Kanji

  • 自 : bản thân
  • 心 : trái tim

Bắt nguồn từ hình ảnh tự điều hòa hơi thở (自) và làm dịu tâm trí (心), mang nghĩa là ‘hơi thở’ hoặc ‘nghỉ ngơi’.

息 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

いき
hơi thở

Tôi hít một hơi thật sâu.

休息 きゅうそく
sự nghỉ ngơi

Chúng ta nghỉ ngơi một chút nhé.