351.想


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • nghĩ, tưởng tượng
  • Âm on : そう

2. Giải Thích Kanji

  • 相 : lẫn nhau
  • 心 : trái tim

Bắt nguồn từ việc nghĩ đến nhau (相) với cảm xúc yêu mến trong lòng (心), mang nghĩa là ‘nghĩ’ hoặc ‘tưởng tượng’.

想 nghĩa kanji và hình minh họa ghi nhớ

3. Từ Ví Dụ

想像 そうぞう
trí tưởng tượng

Tôi tưởng tượng về tương lai.

理想 りそう
lý tưởng

Tôi hình dung cuộc sống lý tưởng.