想
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nghĩ, tưởng tượng
- Âm on : そう
2. Giải Thích Kanji
- 相 : lẫn nhau
- 心 : trái tim
Bắt nguồn từ việc nghĩ đến nhau (相) với cảm xúc yêu mến trong lòng (心), mang nghĩa là ‘nghĩ’ hoặc ‘tưởng tượng’.
3. Từ Ví Dụ
想像
そうぞう
trí tưởng tượng
未来を想像する。
Tôi tưởng tượng về tương lai.
理想
りそう
lý tưởng
理想の生活を思い描く。
Tôi hình dung cuộc sống lý tưởng.