真
1. Nghĩa và Cách Đọc
- thật, chân thật
- Âm on : しん
- Âm kun : ま
2. Giải Thích Kanji
- 十 : 10
- 一 : 1
- 八 : 8
- 目 : mắt
Hình ảnh con mắt (目) giải mật mã 10 (十), 1 (一), 8 (八) và nhìn thấu sự thật — biểu thị ‘đúng’ hoặc ‘sự thật’.
3. Từ Ví Dụ
真実
しんじつ
sự thật
真実を話してください。
Hãy nói ra sự thật.
真心
まごころ
tấm lòng chân thành
真心の込めた贈り物を送った。
Tôi đã gửi một món quà chân thành.