339.申


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • thưa, trình bày, tuyên bố
  • Âm on : しん
  • Âm kun : もう

2. Giải Thích Kanji

  • 丨 : đường thẳng
  • 田 : cánh đồng

Bắt nguồn từ hình ảnh cánh đồng (田) kéo dài thẳng vô hạn (丨), ban đầu mang nghĩa ‘mở rộng’, sau phát triển thành nghĩa ‘trình bày’ hoặc động từ khiêm nhường ‘thưa’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

申告 しんこく
khai báo, báo cáo

Tôi khai báo thu nhập.

申し込む もうしこむ
đăng ký

Tôi đăng ký kỳ thi.