338.植


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • trồng
  • Âm on : しょく
  • Âm kun : える

2. Giải Thích Kanji

  • 木 : cây
  • 直 : thẳng

Bắt nguồn từ hình ảnh trồng cây (木) thẳng đứng (直), mang nghĩa là ‘trồng’ hoặc ‘bén rễ’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

植える うえる
trồng

Tôi trồng cây trong vườn.

植物 しょくぶつ
thực vật

Thực vật cần nước.