植
1. Nghĩa và Cách Đọc
- trồng
- Âm on : しょく
- Âm kun : うえる
2. Giải Thích Kanji
- 木 : cây
- 直 : thẳng
Bắt nguồn từ hình ảnh trồng cây (木) thẳng đứng (直), mang nghĩa là ‘trồng’ hoặc ‘bén rễ’.
3. Từ Ví Dụ
植える
うえる
trồng
庭に木を植える。
Tôi trồng cây trong vườn.
植物
しょくぶつ
thực vật
植物は水が必要だ。
Thực vật cần nước.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

