助
1. Nghĩa và Cách Đọc
- giúp đỡ, cứu giúp
- Âm on : じょ
- Âm kun : たすける
2. Giải Thích Kanji
- 且 : bia đá
- 力 : sức lực
Hình ảnh nhiều người hợp sức (力) dựng bia đá lớn (且), mang nghĩa “giúp đỡ”.
3. Từ Ví Dụ
助ける
たすける
giúp đỡ
困っている人を助ける。
Giúp đỡ người đang gặp khó khăn.
助手
じょしゅ
trợ lý
研究助手として働いている。
Tôi làm việc với vai trò trợ lý nghiên cứu.