集
1. Nghĩa và Cách Đọc
- tụ họp, thu thập
- Âm on : しゅう
- Âm kun : あつまる
2. Giải Thích Kanji
- 隹 : chim
- 木 : cây
Hình ảnh chim (隹) tụ họp trên cây (木), mang nghĩa “tụ họp” hoặc “thu thập”.
3. Từ Ví Dụ
集まる
あつまる
tụ họp
人が公園に集まる。
Mọi người tụ họp ở công viên.
集合
しゅうごう
tập hợp
9時に駅で集合する。
Chúng tôi tập hợp ở nhà ga lúc chín giờ.