325.集


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • tụ họp, thu thập
  • Âm on : しゅう
  • Âm kun : あつまる

2. Giải Thích Kanji

  • 隹 : chim
  • 木 : cây

Hình ảnh chim (隹) tụ họp trên cây (木), mang nghĩa “tụ họp” hoặc “thu thập”.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

集まる あつまる
tụ họp

Mọi người tụ họp ở công viên.

集合 しゅうごう
tập hợp

Chúng tôi tập hợp ở nhà ga lúc chín giờ.