習
1. Nghĩa và Cách Đọc
- học, luyện tập
- Âm on : しゅう
- Âm kun : ならう
2. Giải Thích Kanji
- 白 : trắng
- 羽 : cánh
Hình ảnh chim trắng (白) vỗ cánh (羽) để học cách bay, mang nghĩa “học” hoặc “luyện tập”.
3. Từ Ví Dụ
習う
ならう
học
日本語を習っている。
Tôi đang học tiếng Nhật.
学習
がくしゅう
việc học tập
毎日漢字を学習する。
Tôi học chữ Hán mỗi ngày.