324.習


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • học, luyện tập
  • Âm on : しゅう
  • Âm kun : なら

2. Giải Thích Kanji

  • 白 : trắng
  • 羽 : cánh

Hình ảnh chim trắng (白) vỗ cánh (羽) để học cách bay, mang nghĩa “học” hoặc “luyện tập”.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

習う ならう
học

Tôi đang học tiếng Nhật.

学習 がくしゅう
việc học tập

Tôi học chữ Hán mỗi ngày.