321.受


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • nhận
  • Âm on : じゅ
  • Âm kun : ける

2. Giải Thích Kanji

  • 爪 : tay
  • 冖 : bàn
  • 又 : tay

Hình ảnh một tay (爪) đưa đồ qua bàn (冖) và tay kia (又) đón nhận, mang nghĩa “nhận”.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

受ける うける
nhận

Tôi nhận được lá thư.

受験 じゅけん
dự thi

Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi đại học.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store