受
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nhận
- Âm on : じゅ
- Âm kun : うける
2. Giải Thích Kanji
- 爪 : tay
- 冖 : bàn
- 又 : tay
Hình ảnh một tay (爪) đưa đồ qua bàn (冖) và tay kia (又) đón nhận, mang nghĩa “nhận”.
3. Từ Ví Dụ
受ける
うける
nhận
手紙を受ける。
Tôi nhận được lá thư.
受験
じゅけん
dự thi
大学受験を準備している。
Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi đại học.