322.州


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • bang, tỉnh
  • Âm on : しゅう

2. Giải Thích Kanji

  • 川 : sông
  • 丶 : làng

Sự kết hợp giữa sông (川) và khu dân cư (丶), thường dùng trong địa danh.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

本州 ほんしゅう
Honshu (đảo chính của Nhật Bản)

Honshu là hòn đảo lớn nhất của Nhật Bản.

九州 きゅうしゅう
Kyushu (một trong các đảo của Nhật Bản)

Kyushu có nhiều suối nước nóng.