州
1. Nghĩa và Cách Đọc
- bang, tỉnh
- Âm on : しゅう
2. Giải Thích Kanji
- 川 : sông
- 丶 : làng
Sự kết hợp giữa sông (川) và khu dân cư (丶), thường dùng trong địa danh.
3. Từ Ví Dụ
本州
ほんしゅう
Honshu (đảo chính của Nhật Bản)
本州は日本で一番大きい島だ。
Honshu là hòn đảo lớn nhất của Nhật Bản.
九州
きゅうしゅう
Kyushu (một trong các đảo của Nhật Bản)
九州は温泉が多い。
Kyushu có nhiều suối nước nóng.