取
1. Nghĩa và Cách Đọc
- lấy, nhận
- Âm on : しゅ
- Âm kun : とる
2. Giải Thích Kanji
- 耳 : tai
- 又 : tay
Hình ảnh dùng tay (又) nắm tai (耳) của đối phương, mang nghĩa “lấy” hoặc “thu được”.
3. Từ Ví Dụ
取る
とる
lấy, nhận
席を取る。
Tôi chiếm một chỗ ngồi.
取材
しゅざい
phỏng vấn, đưa tin
テレビで事件を取材する。
Họ đưa tin vụ việc đó trên truyền hình.