319.取


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • lấy, nhận
  • Âm on : しゅ
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

  • 耳 : tai
  • 又 : tay

Hình ảnh dùng tay (又) nắm tai (耳) của đối phương, mang nghĩa “lấy” hoặc “thu được”.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

取る とる
lấy, nhận

Tôi chiếm một chỗ ngồi.

取材 しゅざい
phỏng vấn, đưa tin

Họ đưa tin vụ việc đó trên truyền hình.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store