守
1. Nghĩa và Cách Đọc
- bảo vệ, giữ
- Âm on : しゅ
- Âm kun : まもる
2. Giải Thích Kanji
- 寸 : bàn tay
- 宀 : ngôi nhà
Từ hình ảnh bàn tay (寸) bảo vệ ngôi nhà (宀), chữ này mang nghĩa ‘bảo vệ’ và ‘giữ’.
3. Từ Ví Dụ
守る
まもる
bảo vệ, giữ
約束を守る。
Giữ lời hứa.
守備
しゅび
phòng thủ
彼は守備が上手だ。
Anh ấy phòng thủ rất giỏi.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

