守
1. Nghĩa và Cách Đọc
- bảo vệ, giữ
- Âm on : しゅ
- Âm kun : まもる
2. Giải Thích Kanji
- 寸 : bàn tay
- 宀 : ngôi nhà
Từ hình ảnh bàn tay (寸) bảo vệ ngôi nhà (宀), chữ này mang nghĩa ‘bảo vệ’ và ‘giữ’.
3. Từ Ví Dụ
守る
まもる
bảo vệ, giữ
約束を守る。
Giữ lời hứa.
守備
しゅび
phòng thủ
彼は守備が上手だ。
Anh ấy phòng thủ rất giỏi.