317.者


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • người
  • Âm on : しゃ
  • Âm kun : もの

2. Giải Thích Kanji

  • 日 : ánh nắng mặt trời
  • 老 : người già

Hình ảnh người già (老) đang tắm nắng (日). Ban đầu có nghĩa là ‘người già’, nhưng hiện nay cũng dùng với nghĩa chung là ‘người’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

学者 がくしゃ
học giả

Ông ấy là một học giả nổi tiếng.

若者 わかもの
người trẻ

Những người trẻ đang tụ tập.