312.事


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • việc, sự việc
  • Âm on :
  • Âm kun : こと

2. Giải Thích Kanji

  • ⺕ : tay
  • 亅 : công cụ
  • 口 : mệnh lệnh

Từ hình ảnh cầm công cụ (亅) bằng tay (⺕) và xử lý công việc theo mệnh lệnh (口), chữ này mang nghĩa ‘việc’ hay ‘sự việc’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

こと
việc

Nói về việc quan trọng.

家事 かじ
việc nhà

Giúp việc nhà.