事
1. Nghĩa và Cách Đọc
- việc, sự việc
- Âm on : じ
- Âm kun : こと
2. Giải Thích Kanji
- ⺕ : tay
- 亅 : công cụ
- 口 : mệnh lệnh
Từ hình ảnh cầm công cụ (亅) bằng tay (⺕) và xử lý công việc theo mệnh lệnh (口), chữ này mang nghĩa ‘việc’ hay ‘sự việc’.
3. Từ Ví Dụ
事
こと
việc
大切な事を話す。
Nói về việc quan trọng.
家事
かじ
việc nhà
家事を手伝う。
Giúp việc nhà.