298.幸


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • hạnh phúc, may mắn
  • Âm on : こう
  • Âm kun : さいわ, しあわ

2. Giải Thích Kanji

  • 土 : đất
  • 羊 : cừu, tốt lành

Nhờ phúc lành của loài vật cát tường là cừu (羊), đất đai (土) trở nên phì nhiêu, biểu thị ‘điều may mắn’ và ‘hạnh phúc’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

幸せ しあわせ
hạnh phúc

Tôi hạnh phúc khi được ở bên gia đình.

幸い さいわい
may mắn là

May mắn là trời không mưa.

不幸 ふこう
bất hạnh

Một tai nạn đáng tiếc đã xảy ra.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store