282.曲


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • cong, bài hát
  • Âm on : きょく
  • Âm kun : がる

2. Giải Thích Kanji

Bắt nguồn từ hình ảnh các đường dọc và ngang giao nhau trong bản nhạc uốn lượn, mang nghĩa là 'cong', 'đường cong' và 'âm nhạc'.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

曲がる まがる
rẽ, cong

Rẽ phải ở góc.

曲線 きょくせん
đường cong

Con đường tạo thành một đường cong nhẹ.

作曲 さっきょく
sáng tác nhạc

Anh ấy sáng tác nhạc cho bộ phim.