281.業


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • công việc, nghề nghiệp, nghiệp
  • Âm on : ぎょう, ごう
  • Âm kun : わざ

2. Giải Thích Kanji

Bắt nguồn từ hình ảnh gỗ được xếp chồng nhiều lớp để tạo thành công trình, mang nghĩa là 'công việc' hoặc 'nghề nghiệp'.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

作業 さぎょう
công việc

Bắt đầu công việc.

職業 しょくぎょう
nghề nghiệp

Nghề nghiệp của anh ấy là bác sĩ.

仕業 しわざ
hành vi, việc làm của ai đó

Trò nghịch như thế này chắc chắn là do trẻ con làm.

自業自得 じごうじとく
tự làm tự chịu, gieo gió gặt bão

Kết cục như vậy là do tự mình gây ra.