宮
1. Nghĩa và Cách Đọc
- cung điện, đền thờ
- Âm on : きゅう, ぐう
- Âm kun : みや
2. Giải Thích Kanji
- 宀 : tòa nhà
- 呂 : phòng
Một ngôi nhà lớn (宀) với nhiều phòng (呂) — biểu thị ‘cung điện’ hoặc ‘tòa nhà’.
3. Từ Ví Dụ
お宮
おみや
đền thờ
町のお宮で祭りがある。
Có lễ hội tại ngôi đền trong làng.
宮殿
きゅうでん
cung điện
王が宮殿に住んでいる。
Nhà vua sống trong cung điện.
神宮
じんぐう
đại thần cung
有名な神宮を参拝する。
Tôi đi viếng một đại thần cung nổi tiếng.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

