276.級


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • cấp bậc, trình độ
  • Âm on : きゅう

2. Giải Thích Kanji

  • 糸 : sợi chỉ
  • 及 : biểu thị cách phát âm (きゅう)

Các cuộn chỉ (糸) được sắp xếp theo mức độ khác nhau, biểu thị 'cấp bậc' hay 'trình độ'. Cách đọc bắt nguồn từ 及 (きゅう).

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

学級 がっきゅう
lớp học

Chúng tôi tổ chức hoạt động trong lớp học.

上級 じょうきゅう
trình độ cao

Chuyển sang trình độ cao.