級
1. Nghĩa và Cách Đọc
- cấp bậc, trình độ
- Âm on : きゅう
2. Giải Thích Kanji
- 糸 : sợi chỉ
- 及 : biểu thị cách phát âm (きゅう)
Các cuộn chỉ (糸) được sắp xếp theo mức độ khác nhau, biểu thị 'cấp bậc' hay 'trình độ'. Cách đọc bắt nguồn từ 及 (きゅう).
3. Từ Ví Dụ
学級
がっきゅう
lớp học
学級で行事を行う。
Chúng tôi tổ chức hoạt động trong lớp học.
上級
じょうきゅう
trình độ cao
上級コースに進む。
Chuyển sang trình độ cao.