270.岸


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • bờ, bờ biển
  • Âm on : がん
  • Âm kun : きし

2. Giải Thích Kanji

  • 山 : chân núi
  • 厂 : vách đá
  • 干 : dây thừng

Mô tả vách đá (厂) ở chân núi (山) có sợi dây (干), mang nghĩa là 'bờ' hoặc 'bờ biển'.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

海岸 かいがん
bờ biển

Tôi chụp ảnh ở bờ biển.

岸辺 きしべ
bờ nước, ven bờ

Tôi ngồi bên bờ nước và ngắm cảnh.