269.館


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • tòa nhà, hội quán, cơ sở
  • Âm on : かん
  • Âm kun : やかた

2. Giải Thích Kanji

  • 飠 : bữa ăn
  • 官 : quan chức

Bắt nguồn từ nơi ăn uống (飠) của quan lại (官), sau đó mở rộng nghĩa thành 'tòa nhà' hoặc 'cơ quan'.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

旅館 りょかん
nhà trọ kiểu Nhật

Tôi ở trọ tại một ryokan.

映画館 えいがかん
rạp chiếu phim

Tôi xem phim ở rạp chiếu phim.

やかた
dinh thự

Tôi được mời đến dinh thự của một quý tộc.