感
1. Nghĩa và Cách Đọc
- cảm giác, cảm xúc
- Âm on : かん
2. Giải Thích Kanji
- 戌 : chó
- 口 : miệng
- 心 : tim
Diễn tả trái tim (心) xúc động khi con chó (戌) gặp lại chủ và há miệng (口) vì vui mừng, mang nghĩa là 'cảm nhận'.
3. Từ Ví Dụ
感情
かんじょう
cảm xúc
感情を抑える。
Tôi kiềm chế cảm xúc của mình.
感動
かんどう
xúc động
その映画に感動した。
Tôi đã rất xúc động bởi bộ phim đó.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

