262.荷


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • hành lý, hàng hóa
  • Âm on :
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

  • 艹 : cỏ
  • 亻 : người
  • 可 : biểu thị cách phát âm (か)

Hình ảnh người (亻) gánh đòn tre chở đầy cỏ (艹) — biểu thị việc mang vác hành lý. Cách đọc có nguồn gốc từ 可 (か).

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

荷物 にもつ
hành lý

Tôi mang hành lý đến nhà ga.

出荷 しゅっか
xuất hàng

Hàng hóa được xuất đi.