244.柱


柱

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • cột
  • Âm on : ちゅう
  • Âm kun : はしら

2. Giải Thích Kanji

  • 木 : cây
  • 主 : chính

Cột gỗ (木) trở thành trục chính (主). Nghĩa là ‘cột’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

柱 はしら
cột

Cột của ngôi nhà rất to.

電柱 でんちゅう
cột điện

Có một cột điện đứng bên đường.