拾
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nhặt, gom
- Âm on : しゅう
- Âm kun : ひろう
2. Giải Thích Kanji
- 扌 : tay
- 合 : thu thập
Mang nghĩa dùng tay (扌) nhặt và gom những thứ rải rác lại với nhau (合).
3. Từ Ví Dụ
拾う
ひろう
nhặt
道で財布を拾った。
Tôi nhặt được một chiếc ví trên đường.
拾得
しゅうとく
sự thu nhận
知識を拾得する。
Tiếp thu kiến thức.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

