243.拾


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • nhặt, gom
  • Âm on : しゅう
  • Âm kun : ひろ

2. Giải Thích Kanji

  • 扌 : tay
  • 合 : thu thập

Mang nghĩa dùng tay (扌) nhặt và gom những thứ rải rác lại với nhau (合).

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

拾う ひろう
nhặt

Tôi nhặt được một chiếc ví trên đường.

拾得 しゅうとく
sự thu nhận

Tiếp thu kiến thức.