227.万


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • mười nghìn
  • Âm on : まん, ばん

2. Giải Thích Kanji

Chữ biểu thị số ‘mười nghìn’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

一万 いちまん
mười nghìn

Tôi đã trả mười nghìn yên.

万能 ばんのう
vạn năng, đa dụng

Con dao đa năng rất tiện dụng.