北
1. Nghĩa và Cách Đọc
- phương bắc
- Âm on : ほく
- Âm kun : きた
2. Giải Thích Kanji
Chữ biểu thị hướng ‘bắc’.
3. Từ Ví Dụ
北
きた
phía bắc
北の空が暗くなってきた。
Bầu trời phía bắc đang tối dần.
北欧
ほくおう
Bắc Âu
北欧は自然がとても美しい。
Bắc Âu có thiên nhiên rất tuyệt đẹp.