聞
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nghe, lắng nghe, hỏi
- Âm on : ぶん
- Âm kun : きく
2. Giải Thích Kanji
- 門 : cửa
- 耳 : tai
Áp tai (耳) vào khe cửa (門) để ‘nghe’.
3. Từ Ví Dụ
聞く
きく
nghe, hỏi
気になることがあって先生に聞いてみました。
Vì có điều khiến tôi thắc mắc nên tôi đã thử hỏi giáo viên.
新聞
しんぶん
báo
朝の新聞を読む。
Tôi đọc báo buổi sáng.