214.半


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • một nửa
  • Âm on : はん
  • Âm kun : なか

2. Giải Thích Kanji

Chữ mô phỏng hình ảnh chiếc bánh được cắt thành ‘một nửa’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

半分 はんぶん
một nửa

Chia làm một nửa.

半ば なかば
một nửa, giữa chừng

Tôi nghỉ nửa tháng.