213.麦


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • lúa mạch, lúa mì
  • Âm on : ばく
  • Âm kun : むぎ

2. Giải Thích Kanji

Hạt ngũ cốc có lông mềm và đang trổ bông — biểu thị ‘lúa mạch’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

むぎ
lúa mạch

Đến mùa thu, lúa mạch ngoài ruộng đã chín tốt.

小麦粉 こむぎこ
bột mì

Làm bánh mì bằng bột mì.

麦芽 ばくが
mạch nha

Làm bia bằng mạch nha.