買
1. Nghĩa và Cách Đọc
- mua
- Âm on : ばい
- Âm kun : かう
2. Giải Thích Kanji
- 罒 : lưới
- 貝 : vỏ sò
Vỏ sò dùng làm tiền (貝) nằm trong lưới (罒) được mua bán, biểu thị ‘mua’.
3. Từ Ví Dụ
買う
かう
mua
服を買う。
Mua quần áo.
売買
ばいばい
mua bán
土地を売買する。
Mua bán đất đai.