212.買


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • mua
  • Âm on : ばい
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

  • 罒 : lưới
  • 貝 : vỏ sò

Vỏ sò dùng làm tiền (貝) nằm trong lưới (罒) được mua bán, biểu thị ‘mua’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

買う かう
mua

Mua quần áo.

売買 ばいばい
mua bán

Mua bán đất đai.