内
1. Nghĩa và Cách Đọc
- bên trong, nội bộ
- Âm on : ない
- Âm kun : うち
2. Giải Thích Kanji
- 冂 : cửa
- 人 : người
Một người (人) ở bên trong khung bao (冂), biểu thị ‘bên trong’ hoặc ‘nội bộ’.
3. Từ Ví Dụ
内側
うちがわ
mặt trong
内側から鍵を閉める。
Khoá cửa từ bên trong.
国内
こくない
trong nước
国内旅行を計画する。
Lên kế hoạch du lịch trong nước.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

