道
1. Nghĩa và Cách Đọc
- đường, đạo, con đường
- Âm on : どう
- Âm kun : みち
2. Giải Thích Kanji
- 辶 : con đường
- 首 : người đứng đầu
Dấu chân (辶) kết hợp với cái đầu (首) của người dẫn đường, biểu thị ‘đường’ hoặc ‘đạo’.
3. Từ Ví Dụ
道
みち
đường
道に迷う。
Lạc đường.
歩道
ほどう
vỉa hè
歩道を歩く。
Đi trên vỉa hè.