刀
1. Nghĩa và Cách Đọc
- đao, kiếm
- Âm on : とう
- Âm kun : かたな
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô phỏng hình dạng lưỡi đao khi vung xuống, biểu thị ‘đao/kiếm’.
3. Từ Ví Dụ
刀
かたな
đao
刀で枝を切る。
Chặt cành cây bằng đao.
日本刀
にほんとう
kiếm Nhật
日本刀はとても鋭い。
Kiếm Nhật rất sắc bén.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

