朝
1. Nghĩa và Cách Đọc
- buổi sáng
- Âm on : ちょう
- Âm kun : あさ
2. Giải Thích Kanji
- 日 : mặt trời
- 十 : ngôi sao
- 月 : mặt trăng
Miêu tả mặt trăng (月) và các vì sao (十) lặn khi mặt trời (日) mọc, biểu thị ‘buổi sáng’.
3. Từ Ví Dụ
朝
あさ
buổi sáng
朝は空気が清らかだ。
Không khí vào buổi sáng thật trong lành.
朝食
ちょうしょく
bữa sáng
ホテルで朝食を食べた。
Tôi ăn sáng tại khách sạn.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

