191.朝


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • buổi sáng
  • Âm on : ちょう
  • Âm kun : あさ

2. Giải Thích Kanji

  • 日 : mặt trời
  • 十 : ngôi sao
  • 月 : mặt trăng

Miêu tả mặt trăng (月) và các vì sao (十) lặn khi mặt trời (日) mọc, biểu thị ‘buổi sáng’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

あさ
buổi sáng

Không khí vào buổi sáng thật trong lành.

朝食 ちょうしょく
bữa sáng

Tôi ăn sáng tại khách sạn.