長
1. Nghĩa và Cách Đọc
- dài, trưởng
- Âm on : ちょう
- Âm kun : ながい
2. Giải Thích Kanji
Miêu tả hình người có mái tóc dài, biểu thị nghĩa ‘dài’ và mở rộng thành ‘người đứng đầu’.
3. Từ Ví Dụ
長い
ながい
dài
道はとても長い。
Con đường rất dài.
社長
しゃちょう
giám đốc, chủ tịch công ty
社長が会議で話した。
Giám đốc đã phát biểu trong cuộc họp.