声
1. Nghĩa và Cách Đọc
- giọng, âm thanh
- Âm on : せい
- Âm kun : こえ
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô phỏng nhạc cụ truyền thống phát ra âm thanh, biểu thị ‘giọng’ hoặc ‘âm thanh’.
3. Từ Ví Dụ
声
こえ
giọng, tiếng
声がよく聞こえる。
Nghe giọng rất rõ.
発声
はっせい
phát âm, phát giọng
発声を練習する。
Luyện phát âm.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

