160.書


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • viết, sách
  • Âm on : しょ
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

  • 聿 : bút lông
  • 日 : giấy

Hình ảnh dùng bút lông (聿) viết chữ trên giấy (日) — biểu thị nghĩa ‘viết’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

書く かく
viết

Tôi viết thư.

図書館 としょかん
thư viện

Tôi mượn sách ở thư viện.