弱
1. Nghĩa và Cách Đọc
- yếu
- Âm on : じゃく
- Âm kun : よわい
2. Giải Thích Kanji
- 弓 : cung
Hai cây cung gãy (弓) đặt cạnh nhau biểu thị nghĩa ‘yếu’.
3. Từ Ví Dụ
弱い
よわい
yếu
体が弱い。
Cơ thể tôi yếu.
弱点
じゃくてん
nhược điểm
弱点を克服する。
Khắc phục nhược điểm.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

