室
1. Nghĩa và Cách Đọc
- phòng
- Âm on : しつ
- Âm kun : むろ
2. Giải Thích Kanji
- 宀 : nhà
- 至 : đến, đạt tới
Không gian bên trong nhà (宀) mà người ta đi vào (至), biểu thị nghĩa ‘phòng’.
3. Từ Ví Dụ
室内
しつない
trong phòng, trong nhà
室内で運動する。
Tôi tập thể dục trong nhà.
温室
おんしつ
nhà kính
温室で花を育てている。
Họ đang trồng hoa trong nhà kính.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

