153.室


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • phòng
  • Âm on : しつ
  • Âm kun : むろ

2. Giải Thích Kanji

  • 宀 : nhà
  • 至 : đến, đạt tới

Không gian bên trong nhà (宀) mà người ta đi vào (至), biểu thị nghĩa ‘phòng’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

室内 しつない
trong phòng, trong nhà

Tôi tập thể dục trong nhà.

温室 おんしつ
nhà kính

Họ đang trồng hoa trong nhà kính.