時
1. Nghĩa và Cách Đọc
- thời gian, giờ
- Âm on : じ
- Âm kun : とき
2. Giải Thích Kanji
- 日 : mặt trời
- 寺 : chùa, thành phần ngữ âm(じ)
Quan sát sự di chuyển của mặt trời (日) tại chùa (寺) để đo thời gian. Âm đọc xuất phát từ 寺 (じ).
3. Từ Ví Dụ
時々
ときどき
thỉnh thoảng
時々散歩をする。
Thỉnh thoảng tôi đi dạo.
時間
じかん
thời gian
時間が足りない。
Không đủ thời gian.