時
1. Nghĩa và Cách Đọc
- thời gian, giờ
- Âm on : じ
- Âm kun : とき
2. Giải Thích Kanji
- 日 : mặt trời
- 寺 : chùa, thành phần ngữ âm(じ)
Quan sát sự di chuyển của mặt trời (日) tại chùa (寺) để đo thời gian. Âm đọc xuất phát từ 寺 (じ).
3. Từ Ví Dụ
時々
ときどき
thỉnh thoảng
時々散歩をする。
Thỉnh thoảng tôi đi dạo.
時間
じかん
thời gian
時間が足りない。
Không đủ thời gian.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

