150.寺


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • chùa
  • Âm on :
  • Âm kun : てら

2. Giải Thích Kanji

  • 土 : đất
  • 寸 : tay

Bàn tay (寸) đặt trên đất (土) để cử hành nghi lễ, biểu thị ‘chùa’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

てら
chùa

Tôi đến chùa để lễ Phật.

寺院 じいん
chùa, tự viện

Ngôi chùa được bao phủ bởi bầu không khí yên bình.