谷
1. Nghĩa và Cách Đọc
- thung lũng, hẻm núi
- Âm on : こく
- Âm kun : たに
2. Giải Thích Kanji
- 人 : núi
Chữ mô phỏng nước chảy xuống từ núi (人) và tạo thành thung lũng.
3. Từ Ví Dụ
谷
たに
thung lũng
谷に川が流れている。
Có một con sông chảy qua thung lũng.
渓谷
けいこく
hẻm núi
渓谷で遊ぶ。
Chơi ở hẻm núi.