116.計


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • đo lường, lập kế hoạch, đếm
  • Âm on : けい
  • Âm kun : はか

2. Giải Thích Kanji

  • 言 : lời nói
  • 十 : số, 10

Đếm đến mười (十) bằng lời nói (言) — biểu thị nghĩa ‘đếm’ hoặc ‘ước lượng’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

計る はかる
đo lường

Đo chiều dài.

計画 けいかく
kế hoạch

Lập kế hoạch du lịch.