113.近


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • gần
  • Âm on : きん
  • Âm kun : ちか

2. Giải Thích Kanji

  • 斤 : rìu
  • 辶 : đường

Mô tả người cầm rìu (斤) lao nhanh theo con đường (辶) để tiếp cận kẻ địch, mang nghĩa ‘gần’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

近い ちかい
gần

Ga tàu gần nhà tôi.

最近 さいきん
gần đây

Gần đây tôi rất bận.