強
1. Nghĩa và Cách Đọc
- mạnh, sức mạnh
- Âm on : きょう, ごう
- Âm kun : つよい
2. Giải Thích Kanji
- 弓 : cung
- 厶+虫 : bọ cánh cứng sừng
Kết hợp cung (弓), một vũ khí mạnh, với bọ cánh cứng có sừng (厶+虫) tạo nên nghĩa ‘mạnh mẽ’.
3. Từ Ví Dụ
強い
つよい
mạnh
彼はとても強い。
Anh ấy rất mạnh.
強化
きょうか
tăng cường
体力を強化する。
Tăng cường thể lực.
強盗
ごうとう
cướp bóc
強盗が店に入った。
Một tên cướp đã vào cửa hàng.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

